Nghĩa tiếng Việt
- Như cúc Vật nhỏ làm bằng xương, thuỷ tinh, nhựa, v.v., thường hình tròn, dùng đính vào quần áo để cài.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đơm khuy.
-
Cài khuy.
khuy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như cúc Vật nhỏ làm bằng xương, thuỷ tinh, nhựa, v.v., thường hình tròn, dùng đính vào quần áo để cài.
Đơm khuy.
Cài khuy.