TanroDictionary Sổ từ

khuy

Việt
0

khuy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như cúc Vật nhỏ làm bằng xương, thuỷ tinh, nhựa, v.v., thường hình tròn, dùng đính vào quần áo để cài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như cúc Vật nhỏ làm bằng xương, thuỷ tinh, nhựa, v.v., thường hình tròn, dùng đính vào quần áo để cài.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đơm khuy.

  2. Cài khuy.