Nghĩa tiếng Việt
- Tập trung sự chú ý ở mức độ cao trong suy nghĩ, trong công việc.tính từ い
- Có mâu thuẫn phát triển cao, rất gay cấn, đang có nguy cơ bùng nổ.tính từ い
Tiếng Nhật
- 緊張きんちょうsự căng thẳng, hồi hộp
- 引き締まるひきしまるcăng thẳng, siết chặt, săn chắc
- ストレスcăng thẳng, stress
- 険悪けんあくnguy hiểm, căng thẳng, bất ổn (tình hình, thời tiết)
- 尖るとがるnhọn, sắc
Ví dụ
-
Đầu óc căng thẳng.
-
Làm việc quá căng thẳng.
-
Quan hệ hai nước rất căng thẳng.
-
Tình hình ngày một căng thẳng hơn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép