TanroDictionary Sổ từ

căng thẳng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập trung sự chú ý ở mức độ cao trong suy nghĩ, trong công việc.tính từ い
  2. Có mâu thuẫn phát triển cao, rất gay cấn, đang có nguy cơ bùng nổ.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đầu óc căng thẳng.

  2. Làm việc quá căng thẳng.

  3. Quan hệ hai nước rất căng thẳng.

  4. Tình hình ngày một căng thẳng hơn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép