TanroDictionary Sổ từ

cạc

Việt
0

cạc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem thiếp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem thiếp: Tấm thiếp nhỏ, có ghi tên và chức vụ mìnhdanh từWiktionary