TanroDictionary Sổ từ

cạp

Việt
0

cạp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đai bằng tre bao quanh mép một số đồ đan lát để cho khỏi bung ra; Vải khâu chung quanh chiếu để cho đẹp; Nẹp vải khâu liền vào chỗ thắt lưng của quần hay váy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đai bằng tre bao quanh mép một số đồ đan lát để cho khỏi bung ra.danh từWiktionary
  2. Vải khâu chung quanh chiếu để cho đẹp.danh từWiktionary
  3. Nẹp vải khâu liền vào chỗ thắt lưng của quần hay váy.danh từWiktionary
  4. Mới được đắp thêm đất.tính từ いWiktionary
  5. Đặt đai vào đồ đan lát.động từWiktionary
  6. Khâu vải vào chung quanh, chiếc chiếu.động từWiktionary
  7. Đắp thêm đất vào cho vững thêm.động từWiktionary
  8. Cắn mạnh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cạp rổ.

  2. Cạp thúng

  3. Chiếu có cạp điều

  4. Luồn dây chun vào cạp quần.

  5. Đường sụt. đường cạp, thùng xe, bánh xe bị rê đi (Nguyễn Tuân)