Nghĩa tiếng Việt
- Mặt phẳng hẹp làm bậc để bước lên, bước xuống.danh từWiktionary
- Loại, hạng trong một hệ thống (xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới, v. v. ).danh từWiktionary
- Loại, hạng trong một hệ thống (xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới, v. v. ).; Gió cấp.danh từWiktionary
- Loại, hạng trong một hệ thống (xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới, v. v. ).; Các cấp I, II, III của bậc phổ thông (trong hệ thống giáo dục trước đây).danh từWiktionary
- Hàng mỏng, dệt bằng tơ tằm, có nhiều hoa, bóng và mịn.danh từWiktionary
- . Gấp, kíp.tính từ いWiktionary
- Giao cho hưởng, giao cho toàn quyền sử dụng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thềm ba cấp.
-
Chính quyền các cấp.
-
Sĩ quan cấp tá.
-
Vận động viên cấp.
-
Việc cấp lắm.