Nghĩa tiếng Việt
- Đàn hát.động từ
Ví dụ
-
Cầm ca gió lọt tiếng đàn (Truyện Hoa tiên)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cầm ca gió lọt tiếng đàn (Truyện Hoa tiên)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép