TanroDictionary Sổ từ

cắp

Việt
0

cắp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kẹp cánh tay vào nách hoặc bên sườn; Kẹp chặt bằng móng vuốt, càng, mỏ; Lấy của người khác một cách lén lút, vụng trộm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẹp cánh tay vào nách hoặc bên sườn.động từWiktionary
  2. Kẹp chặt bằng móng vuốt, càng, mỏ.động từWiktionary
  3. Lấy của người khác một cách lén lút, vụng trộm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cắp sách đến trường.

  2. Diều cắp gà.

  3. Bị cua cắp.

  4. Ăn cắp.

  5. Lấy cắp.