Nghĩa tiếng Việt
- Kẹp cánh tay vào nách hoặc bên sườn.động từWiktionary
- Kẹp chặt bằng móng vuốt, càng, mỏ.động từWiktionary
- Lấy của người khác một cách lén lút, vụng trộm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cắp sách đến trường.
-
Diều cắp gà.
-
Bị cua cắp.
-
Ăn cắp.
-
Lấy cắp.