Nghĩa tiếng Việt
- Hai người hoặc hai vật có liên quan chặt chẽ với nhau.danh từWiktionary
- Đồ dùng có một hay nhiều ngăn, có thể mở ra, gấp vào, thường làm bằng da, hoặc giấy bồi, hoặc vải giả da, để đựng sách vở, giấy tờ...danh từWiktionary
- Đồ dùng gồm hai thanh cứng để kẹp, để gắp.danh từWiktionary
- Quang gồm những thanh tre cứng dùng để gánh lúa, gánh mạ.danh từWiktionary
- Thịt hay cá kẹp vào hai thanh tre, nướng trên than.danh từWiktionary
- Đồ dùng để giữ quần áo khi phơi trên dây.danh từWiktionary
- Kẹp lại để giữ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cặp vợ chồng.
-
Cặp gà.
-
Cặp áo.
-
Học sinh cắp cặp đi học.
-
Ông bộ trưởng quên cái cặp trên ô-tô.