TanroDictionary Sổ từ

cặp

Việt
0

cặp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hai người hoặc hai vật có liên quan chặt chẽ với nhau; Đồ dùng có một hay nhiều ngăn, có thể mở ra, gấp vào, thường làm bằng da, hoặc giấy bồi, hoặc vải giả da, để đựng sách vở, giấy tờ; Đồ dùng gồm hai thanh cứng để kẹp, để gắp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai người hoặc hai vật có liên quan chặt chẽ với nhau.danh từWiktionary
  2. Đồ dùng có một hay nhiều ngăn, có thể mở ra, gấp vào, thường làm bằng da, hoặc giấy bồi, hoặc vải giả da, để đựng sách vở, giấy tờ...danh từWiktionary
  3. Đồ dùng gồm hai thanh cứng để kẹp, để gắp.danh từWiktionary
  4. Quang gồm những thanh tre cứng dùng để gánh lúa, gánh mạ.danh từWiktionary
  5. Thịt hay cá kẹp vào hai thanh tre, nướng trên than.danh từWiktionary
  6. Đồ dùng để giữ quần áo khi phơi trên dây.danh từWiktionary
  7. Kẹp lại để giữ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cặp vợ chồng.

  2. Cặp gà.

  3. Cặp áo.

  4. Học sinh cắp cặp đi học.

  5. Ông bộ trưởng quên cái cặp trên ô-tô.