TanroDictionary Sổ từ

cực

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu mút, điểm ở đầu cùng.danh từ
  2. Đầu nối, qua đó dòng điện được dẫn vào một máy thu điện một chiều (ác-quy, bình điện phân... một đèn điện tử, bán dẫn (đèn hai ba cực hoặc đầu nối từ đó dòng điện được lấy ra từ một máy phát điện một chiều.danh từ
  3. Điểm mà ở đó trục tưởng tượng của Trái Đất xuyên qua mặt đất.danh từ
  4. Ở mức độ tột cùng, không thể hơn được nữa.adv
  5. Phải chịu đựng rất vất vả và khổ tâm đến mức tưởng như không thể hơn được nữa.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hai cực đối lập .

  2. Hà Giang, cực bắc của Tổ quốc.

  3. Điện Biên, cực tây của Tổ quốc.

  4. Cà Mau, cực nam của Tổ quốc.

  5. Khánh Hòa, cực đông của Tổ quốc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép