TanroDictionary Sổ từ

極 ごく

CỰC

Nhật Thông dụng
0

極 (ごく) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: rất, cực kỳ; cực (10^48).

Nghĩa tiếng Việt

  1. rất, cực kỳtrạng từ
  2. cực (10^48)numeric

Nghĩa tiếng Anh

  1. quite; verytrạng từJMdict
  2. 10^48; quindecillionnumericJMdict
  3. extremechữ HánWiktionary
  4. pole (e.g. North Pole); extremity, zenithchữ HánWiktionary
  5. quindecillionchữ HánWiktionary
  6. very, extremelyadvWiktionary
  7. 10⁴⁸, quindecillionsố từWiktionary

Cách dùng

"Rất, cực kỳ" — trạng từ văn viết, thường trong 「極めて」 hoặc 「ごく」: 「ごく普通の」 — hết sức bình thường; 「ごく一部」 — chỉ một phần rất nhỏ. Danh từ 極 (きょく) là cực (Bắc cực, cực điện).

Ví dụ

  1. それはごく普通の家庭だった。

    Đó là một gia đình hết sức bình thường.

  2. 反対したのはごく一部の人だけだ。

    Chỉ có rất ít người phản đối.

  3. ごく稀に

    very rarely; seldom

  4. ごく普通

    very ordinary

  5. ごく限られた人

    a very limited group of people

Cách đọc khác của 「極」

極

きょく

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ cực
  2. danh từ cực điểm, tột đỉnh

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ pole JMdict
  2. danh từ climax; extreme; extremity; culmination; height; zenith; nadir JMdict
  3. danh từ extreme, extremity, height, zenith Wiktionary

Cách dùng

"Cực; tột đỉnh" (きょく): 「北極」, 「南極」; 「プラス極」 — cực dương; 「疲労の極に達する」 — mệt đến cực độ; 「極寒」. Đọc ごく: rất (極秘 — tuyệt mật).

Từ gần nghĩa: 頂点極限

Ví dụ

  • 彼の疲労は極に達していた。Sự mệt mỏi của anh ấy đã lên đến cực điểm.
  • 磁石にはN極とS極がある。Nam châm có cực N và cực S.
  • 疲労困憊の極に達するto become extremely exhausted

Chữ Hán trong từ

極
CỰC On: キョク、ゴク Kun: きわ.める、きわ.まる、きわ.まり、きわ.み、き.める、-ぎ.め、き.まる extreme; pole; extremely; very; highly; most; end; settlement; conclusion; highest rank 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗