TanroDictionary Sổ từ

cadaver

/kəˈdævə(r)/

Anh Thông dụng
0

cadaver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xác chết, tử thi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xác chết, tử thi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cadaver was covered for respect.