Nghĩa tiếng Việt
- Đi lang thang ăn xin; xin xỏ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to cadge a free meal.
-
to cadge a meal
xin một bữa ăn
/kædʒ/
cadge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi lang thang ăn xin; xin xỏ.
He tried to cadge a free meal.
to cadge a meal
xin một bữa ăn