TanroDictionary Sổ từ

cajole

/kəˈdʒəʊl/

Anh Thông dụng
0

cajole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tán tỉnh, phỉnh phờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tán tỉnh, phỉnh phờ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tried to cajole him into staying.

  2. to cajole somebody out of something; to cajole something out of somebody

    tán tỉnh ai lấy cái gì

  3. to cajole somebody into doing something

    phỉnh phờ ai làm việc gì