Nghĩa tiếng Việt
- Tán tỉnh, phỉnh phờ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to cajole him into staying.
-
to cajole somebody out of something; to cajole something out of somebody
tán tỉnh ai lấy cái gì
-
to cajole somebody into doing something
phỉnh phờ ai làm việc gì