Nghĩa tiếng Việt
- Cam đoan là thế nào cũng làm như đã hứa.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Cam kết tôn trọng những quyền dân tộc bất khả xâm phạm (Hồ Chí Minh)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cam kết tôn trọng những quyền dân tộc bất khả xâm phạm (Hồ Chí Minh)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép