TanroDictionary Sổ từ

cam kết

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cam đoan là thế nào cũng làm như đã hứa.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cam kết tôn trọng những quyền dân tộc bất khả xâm phạm (Hồ Chí Minh)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép