Nghĩa tiếng Việt
- Vải bạt.danh từEN-VI Dict
- Lều; buồm (làm bằng vải bạt).danh từEN-VI Dict
- Vải căng để vẽ; bức vẽ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tent was made of strong canvas.
-
They slept under canvas during the camping trip.
-
He painted a tree on canvas.
-
under canvas
ở trong lều (lính); căng buồm, giương buồm (thuyền)