TanroDictionary

car

/kɑː(r)/

Anh
0

car là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe ô tô; xe; Toa (xe lửa, xe điện); Giỏ khí cầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe ô tô; xe.danh từEN-VI Dict
  2. Toa (xe lửa, xe điện).danh từEN-VI Dict
  3. Giỏ khí cầu.danh từEN-VI Dict
  4. Buồng thang máy.danh từEN-VI Dict
  5. Xe, xa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I go to work by car every morning.

  2. The train has one goods car for coal.

  3. A basket car carried the balloons upward.

  4. We rode the car to the top floor.

  5. The chariot is like a car of the sun.