TanroDictionary Sổ từ

care

/keə(r)/

Anh
0

care là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng; Sự chăm chú, sự chú ý; sự cẩn thận, sự thận trọng; Sự lo âu, sự lo lắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chăm chú, sự chú ý; sự cẩn thận, sự thận trọng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự lo âu, sự lo lắng.danh từEN-VI Dict
  4. Cái cần phải quan tâm hay chú ý.danh từEN-VI Dict
  5. Trông nom, chăm sóc, nuôi nấng.động từEN-VI Dict
  6. Chú ý đến, để ý đến, quan tâm đến, lo lắng đến; cần đến.động từEN-VI Dict
  7. Thích, muốn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children are in my care now.

  2. You must give care to your work.

  3. He lived a life free from care.

  4. She took care of her little brother today.

  5. I will care for my sick cat.