Nghĩa tiếng Việt
- Sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng.danh từEN-VI Dict
- Sự chăm chú, sự chú ý; sự cẩn thận, sự thận trọng.danh từEN-VI Dict
- Sự lo âu, sự lo lắng.danh từEN-VI Dict
- Cái cần phải quan tâm hay chú ý.danh từEN-VI Dict
- Trông nom, chăm sóc, nuôi nấng.động từEN-VI Dict
- Chú ý đến, để ý đến, quan tâm đến, lo lắng đến; cần đến.động từEN-VI Dict
- Thích, muốn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children are in my care now.
-
You must give care to your work.
-
He lived a life free from care.
-
She took care of her little brother today.
-
I will care for my sick cat.