TanroDictionary Sổ từ

career

/kəˈrɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

career là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề, nghề nghiệp; Sự nghiệp (của một người); đời hoạt động; quá trình phát triển (của một đảng phái, một nguyên tắc); Tốc lực; sự chạy nhanh; sự lao nhanh; đà lao nhanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề, nghề nghiệp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nghiệp (của một người); đời hoạt động; quá trình phát triển (của một đảng phái, một nguyên tắc).danh từEN-VI Dict
  3. Tốc lực; sự chạy nhanh; sự lao nhanh; đà lao nhanh.danh từEN-VI Dict
  4. , (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nhà nghề, chuyên nghiệp (ngoại giao... ).danh từEN-VI Dict
  5. Chạy nhanh, lao nhanh.động từEN-VI Dict
  6. Chạy lung tung.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wants to start a career in medicine.

  2. He reached the end of his long career.

  3. The horse ran at full career across the field.

  4. He wants to have a successful career in politics.

  5. The horse careered across the field.