Nghĩa tiếng Việt
- Nghề, nghề nghiệp.danh từEN-VI Dict
- Sự nghiệp (của một người); đời hoạt động; quá trình phát triển (của một đảng phái, một nguyên tắc).danh từEN-VI Dict
- Tốc lực; sự chạy nhanh; sự lao nhanh; đà lao nhanh.danh từEN-VI Dict
- , (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nhà nghề, chuyên nghiệp (ngoại giao... ).danh từEN-VI Dict
- Chạy nhanh, lao nhanh.động từEN-VI Dict
- Chạy lung tung.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wants to start a career in medicine.
-
He reached the end of his long career.
-
The horse ran at full career across the field.
-
He wants to have a successful career in politics.
-
The horse careered across the field.