TanroDictionary Sổ từ

carpenter

/ˈkɑːpəntə(r)/

Anh
0

carpenter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ mộc; Làm nghề thợ mộc; Làm ra với kỹ thuật của thợ mộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ mộc.danh từEN-VI Dict
  2. Làm nghề thợ mộc.động từEN-VI Dict
  3. Làm ra với kỹ thuật của thợ mộc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The carpenter fixed the broken chair.

  2. He wants to carpenter after school.

  3. She carpentered a shelf from pine wood.