chàng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Người đàn ông trẻ tuổi có vẻ đáng mến, đáng yêu. Mấy chàng trai trẻ; . Từ phụ nữ dùng để gọi chồng hoặc người yêu còn trẻ, có ý thân thiết; Dụng cụ của thợ mộc gồm một lưỡi thép dẹp hình tam giác tra vào cán, dùng để vạt gỗ.
Nghĩa tiếng Việt
. Người đàn ông trẻ tuổi có vẻ đáng mến, đáng yêu. Mấy chàng trai trẻ.danh từWiktionary
. Từ phụ nữ dùng để gọi chồng hoặc người yêu còn trẻ, có ý thân thiết.danh từWiktionary
Dụng cụ của thợ mộc gồm một lưỡi thép dẹp hình tam giác tra vào cán, dùng để vạt gỗ.danh từWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm