TanroDictionary Sổ từ

chạc

Việt
0

chạc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đòi trả (số tiền).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đòi trả (số tiền).động từWiktionary

Ví dụ

  1. chạc tiền

  2. chạc năm mươi đô