chạc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đòi trả (số tiền).
chạc tiền
chạc năm mươi đô
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm