TanroDictionary Sổ từ

chạp

Việt
0

chạp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tháng cuối năm âm lịch; Lễ cúng tổ tiên vào cuối năm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháng cuối năm âm lịch.danh từWiktionary
  2. Lễ cúng tổ tiên vào cuối năm.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Tháng chạp.

  2. Ngày giỗ ngày chạp.