Nghĩa tiếng Việt
- Tháng cuối năm âm lịch.danh từWiktionary
- Lễ cúng tổ tiên vào cuối năm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tháng chạp.
-
Ngày giỗ ngày chạp.
chạp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tháng cuối năm âm lịch; Lễ cúng tổ tiên vào cuối năm.
Tháng chạp.
Ngày giỗ ngày chạp.