TanroDictionary Sổ từ

chấp

Việt
0

chấp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đối chọi, đương đầu mà không cần có điều kiện cần thiết, thậm chí còn cho đối phương đưa hướng điều kiện nào đó lợi hơn; Để bụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đối chọi, đương đầu mà không cần có điều kiện cần thiết, thậm chí còn cho đối phương đưa hướng điều kiện nào đó lợi hơn.động từWiktionary
  2. Để bụng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đánh cờ chấp xe.

  2. Chấp tất cả.

  3. Một mình chấp ba người.

  4. Nó còn dại, chấp làm gì.