Nghĩa tiếng Việt
- Đối chọi, đương đầu mà không cần có điều kiện cần thiết, thậm chí còn cho đối phương đưa hướng điều kiện nào đó lợi hơn.động từWiktionary
- Để bụng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đánh cờ chấp xe.
-
Chấp tất cả.
-
Một mình chấp ba người.
-
Nó còn dại, chấp làm gì.