Nghĩa tiếng Việt
- Đặt liền bên nhau những vật mảnh hoặc dài và gộp làm một.động từWiktionary
- (Dây điện) chạm dính vào nhau gây dẫn đến điện trở dây dẫn tăng lên đột ngột, từ đó gây ra cháy nổ.động từWiktionary
- (Tính tình) bất thường, hơi dở hơi, hâm hấp.động từWiktionary
Ví dụ
-
Kim đồng hồ chập vào nhau
.
-
Chập hai sợi dây cho chắc.
-
Dây điện chập, làm cháy cầu chì.
-
Tính nó bị chập.