TanroDictionary Sổ từ

chập

Việt
0

chập là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đặt liền bên nhau những vật mảnh hoặc dài và gộp làm một; (Dây điện) chạm dính vào nhau gây dẫn đến điện trở dây dẫn tăng lên đột ngột, từ đó gây ra cháy nổ; (Tính tình) bất thường, hơi dở hơi, hâm hấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt liền bên nhau những vật mảnh hoặc dài và gộp làm một.động từWiktionary
  2. (Dây điện) chạm dính vào nhau gây dẫn đến điện trở dây dẫn tăng lên đột ngột, từ đó gây ra cháy nổ.động từWiktionary
  3. (Tính tình) bất thường, hơi dở hơi, hâm hấp.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Kim đồng hồ chập vào nhau

    .

  2. Chập hai sợi dây cho chắc.

  3. Dây điện chập, làm cháy cầu chì.

  4. Tính nó bị chập.