Nghĩa tiếng Việt
- Mụn nhỏ hình hạt đậu có đầu nhọn và ngứa, mọc ở mi mắt.danh từWiktionary
- Nối cho liền nhau.động từWiktionary
- Úp hoặc nắm hai lòng bàn tay vào nhau.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mọc chắp.
-
Chắp các mối dây.
-
Chắp cánh liền cành.
-
Chắp tay lạy.