TanroDictionary Sổ từ

chắp

Việt
0

chắp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mụn nhỏ hình hạt đậu có đầu nhọn và ngứa, mọc ở mi mắt; Nối cho liền nhau; Úp hoặc nắm hai lòng bàn tay vào nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mụn nhỏ hình hạt đậu có đầu nhọn và ngứa, mọc ở mi mắt.danh từWiktionary
  2. Nối cho liền nhau.động từWiktionary
  3. Úp hoặc nắm hai lòng bàn tay vào nhau.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mọc chắp.

  2. Chắp các mối dây.

  3. Chắp cánh liền cành.

  4. Chắp tay lạy.