TanroDictionary Sổ từ

chẳng

Việt
0

chẳng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn; Dẫu rằng không; Nếu không.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn.advWiktionary
  2. Dẫu rằng không.advWiktionary
  3. Nếu không.advWiktionary
  4. Không có.advWiktionary

Ví dụ

  1. Ớt nào là ớt chẳng cay. (ca dao)

  2. Chẳng chua cũng thể là chanh.

  3. Chẳng ngọt cũng thể cam sành chín cây. (ca dao)

  4. Chẳng được ăn cũng lăn lấy vốn. (ca dao)

  5. Chẳng chê cũng mất lề con gái. (tục ngữ)