Nghĩa tiếng Việt
- Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn.advWiktionary
- Dẫu rằng không.advWiktionary
- Nếu không.advWiktionary
- Không có.advWiktionary
Ví dụ
-
Ớt nào là ớt chẳng cay. (ca dao)
-
Chẳng chua cũng thể là chanh.
-
Chẳng ngọt cũng thể cam sành chín cây. (ca dao)
-
Chẳng được ăn cũng lăn lấy vốn. (ca dao)
-
Chẳng chê cũng mất lề con gái. (tục ngữ)