TanroDictionary

cha

Việt
0

cha là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người đàn ông có con, trong quan hệ với con (có thể dùng để xưng gọi); (văn chương, lỗi thời, Công giáo) Từ dùng để gọi linh mục hoặc linh mục tự xưng khi nói với người theo Công giáo; Từ dùng trong một số tiếng chửi rủa, chửi mắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn ông có con, trong quan hệ với con (có thể dùng để xưng gọi).danh từWiktionary
  2. (văn chương, lỗi thời, Công giáo) Từ dùng để gọi linh mục hoặc linh mục tự xưng khi nói với người theo Công giáo.danh từWiktionary
  3. Từ dùng trong một số tiếng chửi rủa, chửi mắng.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Cha nào con nấy.

  2. Con có cha như nhà có nóc (tục ngữ).

  3. Cha bảo gì con ạ?

  4. Mồ cha.

  5. Cha đời.

Cách đọc khác của 「cha」

cha

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Nước trà; trà. EN-VI Dict

Ví dụ

  • Would you like a cup of cha?