cha
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Nước trà; trà. EN-VI Dict
Ví dụ
- Would you like a cup of cha?
cha là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người đàn ông có con, trong quan hệ với con (có thể dùng để xưng gọi); (văn chương, lỗi thời, Công giáo) Từ dùng để gọi linh mục hoặc linh mục tự xưng khi nói với người theo Công giáo; Từ dùng trong một số tiếng chửi rủa, chửi mắng.
Cha nào con nấy.
Con có cha như nhà có nóc (tục ngữ).
Cha bảo gì con ạ?
Mồ cha.
Cha đời.