Nghĩa tiếng Việt
- Có tác dụng làm cho người ta.tính từ いWiktionary
- . Đạt đến mức độ, số lượng mà người nói cho là nhiều.tính từ いWiktionary
- Ở trạng thái không còn thèm muốn, thích thú nữa, vì đã quá thoả mãn.động từWiktionary
- Ở trạng thái không những không thấy thích thú mà còn muốn tránh, vì đã phải tiếp xúc kéo dài với cái mình không ưa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vở kịch ấy chán quá.
-
Còn chán người giỏi.
-
Còn sớm chán.
-
Chán thịt mỡ.
-
Cảnh đẹp nhìn không chán.