TanroDictionary Sổ từ

chán

Việt
0

chán là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có tác dụng làm cho người ta; . Đạt đến mức độ, số lượng mà người nói cho là nhiều; Ở trạng thái không còn thèm muốn, thích thú nữa, vì đã quá thoả mãn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tác dụng làm cho người ta.tính từ いWiktionary
  2. . Đạt đến mức độ, số lượng mà người nói cho là nhiều.tính từ いWiktionary
  3. Ở trạng thái không còn thèm muốn, thích thú nữa, vì đã quá thoả mãn.động từWiktionary
  4. Ở trạng thái không những không thấy thích thú mà còn muốn tránh, vì đã phải tiếp xúc kéo dài với cái mình không ưa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vở kịch ấy chán quá.

  2. Còn chán người giỏi.

  3. Còn sớm chán.

  4. Chán thịt mỡ.

  5. Cảnh đẹp nhìn không chán.