TanroDictionary Sổ từ

cha mẹ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cha và mẹ.danh từ
  2. Tht. Lời nguyền rủa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cha mẹ nuôi con bằng trời bằng bề, con nuôi cha mẹ con kể từng ngày. (ca dao)

  2. Cha mẹ thói đời ăn ở bạc (Trần Tế Xương)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép