Nghĩa tiếng Việt
- Cha và mẹ.danh từ
- Tht. Lời nguyền rủa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Cha mẹ nuôi con bằng trời bằng bề, con nuôi cha mẹ con kể từng ngày. (ca dao)
-
Cha mẹ thói đời ăn ở bạc (Trần Tế Xương)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép