TanroDictionary Sổ từ

champion

/ˈtʃæmpiən/

Anh Thông dụng
0

champion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vô địch, nhà quán quân; Được giải nhất; vô địch, quán quân; Chiến sĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vô địch, nhà quán quân.danh từEN-VI Dict
  2. Được giải nhất; vô địch, quán quân.danh từEN-VI Dict
  3. Chiến sĩ.danh từEN-VI Dict
  4. Bảo vệ, bênh vực, đấu tranh cho.động từEN-VI Dict
  5. Cừ, tuyệt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is the world chess champion this year.

  2. The champion horse won the gold medal easily.

  3. She is a champion for human rights.

  4. They will champion the new environmental policy.

  5. That goal was absolutely champion!