Nghĩa tiếng Việt
- Thánh ca.danh từEN-VI Dict
- Bài hát nhịp điệu đều đều.danh từEN-VI Dict
- Giọng trầm bổng (như hát).danh từEN-VI Dict
- Hát.động từEN-VI Dict
- Cầu kinh; tụng kinh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chant rose softly through the hall.
-
The chant repeated all night at camp.
-
Her chant sounded calm and clear.
-
They chant the data carefully.
-
They chant for peace during the prayer.