TanroDictionary

chant

/tʃɑːnt/

Anh
0

chant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thánh ca; Bài hát nhịp điệu đều đều; Giọng trầm bổng (như hát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thánh ca.danh từEN-VI Dict
  2. Bài hát nhịp điệu đều đều.danh từEN-VI Dict
  3. Giọng trầm bổng (như hát).danh từEN-VI Dict
  4. Hát.động từEN-VI Dict
  5. Cầu kinh; tụng kinh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chant rose softly through the hall.

  2. The chant repeated all night at camp.

  3. Her chant sounded calm and clear.

  4. They chant the data carefully.

  5. They chant for peace during the prayer.