Nghĩa tiếng Việt
- Trừng phạt, trừng trị.động từEN-VI Dict
- Đánh đập.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coach chastise the team for tardiness.
-
He was chastised for breaking the rules.
/tʃæˈstaɪz/
chastise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trừng phạt, trừng trị; Đánh đập.
The coach chastise the team for tardiness.
He was chastised for breaking the rules.