Nghĩa tiếng Việt
- Yêu mến, yêu thương, yêu dấu.động từEN-VI Dict
- Giữ trong lòng, nuôi ấp ủ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Parents always cherish their children very much.
-
You should cherish your hopes for the future.
-
to cherish one's children
thương yêu con cái
-
to cherish hopes
nuôi hy vọng