TanroDictionary Sổ từ

cherub

/ˈtʃerəb/

Anh
0

cherub là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiểu thiên sứ; Cherubs đứa bé dễ thương, đứa trẻ ngây thơ; (số nhiều cherubs) đứa bé có cánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiểu thiên sứ.danh từEN-VI Dict
  2. Cherubs đứa bé dễ thương, đứa trẻ ngây thơ.danh từEN-VI Dict
  3. (số nhiều cherubs) đứa bé có cánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cherub smiled from the old painting.

  2. The baby looked like a cherub in photos.

  3. Cherub figures decorated the garden fountain.