TanroDictionary Sổ từ

chi nhánh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhánh phụ, phân ra từ nhánh chính.danh từ
  2. Đơn vị cấp dưới của một cơ quan, tổ chức (thường là tổ chức kinh doanh)danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. các chi nhánh của sông Hồng

  2. một chi nhánh của dòng họ Nguyễn

  3. công ti mới mở thêm chi nhánh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép