Nghĩa tiếng Việt
- Nhánh phụ, phân ra từ nhánh chính.danh từ
- Đơn vị cấp dưới của một cơ quan, tổ chức (thường là tổ chức kinh doanh)danh từ
Tiếng Nhật
- 支店してんchi nhánh; cửa hàng chi nhánh
- 支局しきょくchi nhánh; văn phòng đại diện
- 支所ししょchi nhánh, văn phòng chi nhánh
- 支部しぶchi nhánh; phân hội
- 営業所えいぎょうしょvăn phòng kinh doanh, chi nhánh
Ví dụ
-
các chi nhánh của sông Hồng
-
một chi nhánh của dòng họ Nguyễn
-
công ti mới mở thêm chi nhánh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép