Nghĩa tiếng Việt
- Điểm nhỏ, phần rất nhỏ trong nội dung.danh từ
- Bộ phận riêng lẻ, có thể tháo lắp được, trang thiết bị máy móc.danh từ
- Tỉ mỉ, đầy đủ các điểm nhỏ trong nội dung.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Kể đầy đủ các chi tiết.
-
Có nhiều chi tiết không đúng với thực tế.
-
Tháo lắp từng chi tiết máy.
-
Trình bày chi tiết.
-
Đề cương chi tiết.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép