TanroDictionary Sổ từ

chi tiết

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điểm nhỏ, phần rất nhỏ trong nội dung.danh từ
  2. Bộ phận riêng lẻ, có thể tháo lắp được, trang thiết bị máy móc.danh từ
  3. Tỉ mỉ, đầy đủ các điểm nhỏ trong nội dung.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Kể đầy đủ các chi tiết.

  2. Có nhiều chi tiết không đúng với thực tế.

  3. Tháo lắp từng chi tiết máy.

  4. Trình bày chi tiết.

  5. Đề cương chi tiết.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép