Nghĩa tiếng Việt
- Phân ra, san ra từng phần từ một chỉnh thể, một tổng thể.động từWiktionary
- Phân ra nhiều phần đều nhau.động từWiktionary
- Phân ra cho được hưởng quyền lợi gì.động từWiktionary
- Cùng chung chịu, chung hưởng đắng cay hay vui sướng.động từWiktionary
- Biến đổi động từ theo ngôi, số, giống, thời thể.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chia thành hai phần.
-
Đoàn đại biểu chia thành các nhóm xuống các địa phương.
-
Tám chia bốn bằng hai.
-
Một tuần chia làm bảy ngày.
-
Chia quà.