TanroDictionary Sổ từ

chia

Việt
0

chia là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phân ra, san ra từng phần từ một chỉnh thể, một tổng thể; Phân ra nhiều phần đều nhau; Phân ra cho được hưởng quyền lợi gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân ra, san ra từng phần từ một chỉnh thể, một tổng thể.động từWiktionary
  2. Phân ra nhiều phần đều nhau.động từWiktionary
  3. Phân ra cho được hưởng quyền lợi gì.động từWiktionary
  4. Cùng chung chịu, chung hưởng đắng cay hay vui sướng.động từWiktionary
  5. Biến đổi động từ theo ngôi, số, giống, thời thể.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chia thành hai phần.

  2. Đoàn đại biểu chia thành các nhóm xuống các địa phương.

  3. Tám chia bốn bằng hai.

  4. Một tuần chia làm bảy ngày.

  5. Chia quà.