Nghĩa tiếng Việt
- Chuông hoà âm, chuông chùm.danh từEN-VI Dict
- Tiếng chuông hoà âm, tiếng chuông chùm.danh từEN-VI Dict
- Hoà âm, hợp âm.danh từEN-VI Dict
- Sự hoà hợp, sự phù hợp, sự khớp.danh từEN-VI Dict
- Đánh (chuông), rung (chuông).động từEN-VI Dict
- Gõ (giờ), đánh (giờ) (đồng hồ).động từEN-VI Dict
- Nói lặp đi lặp lại một cách máy móc.động từEN-VI Dict
- Rung, kêu vang (chuông).động từEN-VI Dict
- Xen vào; phụ hoạ theo.động từEN-VI Dict
- Phù hợp, khớp với.động từEN-VI Dict
- Cùng vần với.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chime rang softly in the hall.
-
A clear chime woke me early.
-
The notes made a pleasant chime.
-
The colors are in perfect chime.
-
The bells chime every hour.