Nghĩa tiếng Việt
- Cằm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He rested his chin on his hand while thinking.
-
to be up to the chin
nước lên tới cằm
/tʃɪn/
chin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cằm.
He rested his chin on his hand while thinking.
to be up to the chin
nước lên tới cằm