TanroDictionary Sổ từ

chin

/tʃɪn/

Anh
0

chin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cằm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cằm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He rested his chin on his hand while thinking.

  2. to be up to the chin

    nước lên tới cằm