TanroDictionary Sổ từ

chine

/ˈtʃɑɪn/

Anh
0

chine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hẻm; Xương sống, sống lưng; Thịt thăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hẻm.danh từEN-VI Dict
  2. Xương sống, sống lưng.danh từEN-VI Dict
  3. Thịt thăn.danh từEN-VI Dict
  4. Đỉnh (núi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chine played a key role.

  2. He injured his chine in the fall.

  3. We ordered a roast chine for dinner.

  4. The hikers reached the chine at noon.