Nghĩa tiếng Việt
- Kêu ríu rít, líu tíu; rúc liên hồi.động từEN-VI Dict
- Bật lưỡi.động từEN-VI Dict
- Vỗ tay thuê (ở rạp hát).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The birds chirrup in the early morning.
-
The child chirruped with joy at the parade.
-
The crowd was hired to chirrup on cue.