Nghĩa tiếng Việt
- Chap.danh từEN-VI Dict
- Vật bổ ra, miếng chặt ra.danh từEN-VI Dict
- Nhát chặt, nhát bổ (búa chày).danh từEN-VI Dict
- Sự cúp bóng (quần vợt).danh từEN-VI Dict
- Miếng thịt sườn (lợn, cừu).danh từEN-VI Dict
- Rơm băm nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Mặt nước gợn sóng (vì gió ngược với thuỷ triều).danh từEN-VI Dict
- Chặt, đốn, bổ, chẻ.động từEN-VI Dict
- Nói đứt đoạn, nói nhát gừng.động từEN-VI Dict
- Chặt nhỏ, băm nhỏ.động từEN-VI Dict
- Bổ, chặt.động từEN-VI Dict
- Gió trở thình lình.danh từEN-VI Dict
- Sóng vỗ bập bềnh.danh từEN-VI Dict
- Phay.danh từEN-VI Dict
- Thay đổi luôn luôn, dao động, không kiến định.động từEN-VI Dict
- Đổi chiều thình lình, trở thình lình (gió).động từEN-VI Dict
- Vỗ bập bềnh (sóng biển).động từEN-VI Dict
- Giấy phép, giấy đăng ký, giấy chứng nhận; giây thông hành, giấy hộ chiếu (An-độ, Trung-quốc).danh từEN-VI Dict
- Anh-Ân, (thông tục) of the first chop hạng nhất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave the wood a chop.
-
She cut a chop of meat.
-
One chop broke the branch.
-
He won the point with a chop.
-
I ordered a pork chop.