TanroDictionary

chop

/tʃɒp/

Anh
0

chop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chap; Vật bổ ra, miếng chặt ra; Nhát chặt, nhát bổ (búa chày).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chap.danh từEN-VI Dict
  2. Vật bổ ra, miếng chặt ra.danh từEN-VI Dict
  3. Nhát chặt, nhát bổ (búa chày).danh từEN-VI Dict
  4. Sự cúp bóng (quần vợt).danh từEN-VI Dict
  5. Miếng thịt sườn (lợn, cừu).danh từEN-VI Dict
  6. Rơm băm nhỏ.danh từEN-VI Dict
  7. Mặt nước gợn sóng (vì gió ngược với thuỷ triều).danh từEN-VI Dict
  8. Chặt, đốn, bổ, chẻ.động từEN-VI Dict
  9. Nói đứt đoạn, nói nhát gừng.động từEN-VI Dict
  10. Chặt nhỏ, băm nhỏ.động từEN-VI Dict
  11. Bổ, chặt.động từEN-VI Dict
  12. Gió trở thình lình.danh từEN-VI Dict
  13. Sóng vỗ bập bềnh.danh từEN-VI Dict
  14. Phay.danh từEN-VI Dict
  15. Thay đổi luôn luôn, dao động, không kiến định.động từEN-VI Dict
  16. Đổi chiều thình lình, trở thình lình (gió).động từEN-VI Dict
  17. Vỗ bập bềnh (sóng biển).động từEN-VI Dict
  18. Giấy phép, giấy đăng ký, giấy chứng nhận; giây thông hành, giấy hộ chiếu (An-độ, Trung-quốc).danh từEN-VI Dict
  19. Anh-Ân, (thông tục) of the first chop hạng nhất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave the wood a chop.

  2. She cut a chop of meat.

  3. One chop broke the branch.

  4. He won the point with a chop.

  5. I ordered a pork chop.