TanroDictionary Sổ từ

choral

/ˈkɔːrəl/

Anh Thông dụng
0

choral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài thánh ca, bài lễ ca; Đội hợp xướng, (thuộc) đội đồng ca.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài thánh ca, bài lễ ca.danh từEN-VI Dict
  2. Đội hợp xướng, (thuộc) đội đồng ca.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The choral appeared in the report.

  2. The children enjoyed the beautiful choral music today.

  3. a choral service

    buổi lễ có đội hợp xướng (nhà thờ)