Nghĩa tiếng Việt
- Bài thánh ca, bài lễ ca.danh từEN-VI Dict
- Đội hợp xướng, (thuộc) đội đồng ca.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The choral appeared in the report.
-
The children enjoyed the beautiful choral music today.
-
a choral service
buổi lễ có đội hợp xướng (nhà thờ)