Nghĩa tiếng Việt
- Nhạc khí đúc bằng hợp kim đồng, lòng rỗng, miệng loa tròn, thành cao, thường có quai để treo, tiếng trong và ngân dài, thường dùng trong các buổi lễ tôn giáo.danh từWiktionary
- Vật hoặc khí cụ bằng kim loại, có nhiều hình dáng khác nhau, phát ra tiếng kêu trong và vang để báo hiệu.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đúc chuông.
-
Dùi chuông.
-
Kéo chuông nhà thờ.
-
Bấm chuông.
-
Chuông điện thoại réo.