TanroDictionary Sổ từ

chuồng

Việt
0

chuồng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ nhốt giữ hoặc nuôi súc vật; Chỗ chứa, giữ một số vật ở nông thôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ nhốt giữ hoặc nuôi súc vật.danh từWiktionary
  2. Chỗ chứa, giữ một số vật ở nông thôn.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chuồng lợn.

  2. Chuồng trâu.

  3. Chuồng chim.

  4. Mất bò mới lo làm chuồng. (tục ngữ)

  5. Chuồng cọp.