Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ nhốt giữ hoặc nuôi súc vật.danh từWiktionary
- Chỗ chứa, giữ một số vật ở nông thôn.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chuồng lợn.
-
Chuồng trâu.
-
Chuồng chim.
-
Mất bò mới lo làm chuồng. (tục ngữ)
-
Chuồng cọp.