Nghĩa tiếng Việt
- Thích dùng hơn thứ khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chuộng hàng ngoại.
-
Chuộng hình thức.
-
Chuộng lạ ham thanh.
-
Chuộng nghĩa khinh tài.
chuộng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thích dùng hơn thứ khác.
Chuộng hàng ngoại.
Chuộng hình thức.
Chuộng lạ ham thanh.
Chuộng nghĩa khinh tài.