TanroDictionary Sổ từ

churl

/tʃɜːl/

Anh
0

churl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hạ đẳng, tiện dân; Người vô học thức; người thô tục, người lỗ mãng; Người cáu kỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hạ đẳng, tiện dân.danh từEN-VI Dict
  2. Người vô học thức; người thô tục, người lỗ mãng.danh từEN-VI Dict
  3. Người cáu kỉnh.danh từEN-VI Dict
  4. Người keo cú, người bủn xỉn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rude churl refused to help anyone.

  2. The churl spoke loudly at the shop.

  3. A churl yelled at the waiter again.

  4. The churl would not share his apples.