Nghĩa tiếng Việt
- Người hạ đẳng, (thuộc) tiện dân.tính từEN-VI Dict
- Thô tục, thô bỉ, mất dạy.tính từEN-VI Dict
- Cáu kỉnh.tính từEN-VI Dict
- Keo cú, bủn xỉn.tính từEN-VI Dict
- Khó cày.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The churlish clerk answered with a rude smile.
-
That churlish comment hurt her feelings.
-
He became churlish when the line moved slowly.
-
The churlish man never shared his snacks.
-
His churlish behavior annoyed everyone at the party.