TanroDictionary Sổ từ

churlish

/ˈtʃɜːlɪʃ/

Anh
0

churlish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hạ đẳng, (thuộc) tiện dân; Thô tục, thô bỉ, mất dạy; Cáu kỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hạ đẳng, (thuộc) tiện dân.tính từEN-VI Dict
  2. Thô tục, thô bỉ, mất dạy.tính từEN-VI Dict
  3. Cáu kỉnh.tính từEN-VI Dict
  4. Keo cú, bủn xỉn.tính từEN-VI Dict
  5. Khó cày.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The churlish clerk answered with a rude smile.

  2. That churlish comment hurt her feelings.

  3. He became churlish when the line moved slowly.

  4. The churlish man never shared his snacks.

  5. His churlish behavior annoyed everyone at the party.