Nghĩa tiếng Việt
- Thùng đánh kem (để làm bơ).danh từEN-VI Dict
- Thùng đựng sữa.danh từEN-VI Dict
- Đánh (sữa để lấy bơ).động từEN-VI Dict
- Khuấy tung lên.động từEN-VI Dict
- Đánh sữa (lấy bơ).động từEN-VI Dict
- Nổi sóng (biển... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She poured cream into the churn.
-
The milk sat in the churn all morning.
-
He churns the milk until it turns thick.
-
The boat churned the water into foam.
-
Farmers churn milk to make butter.