Nghĩa tiếng Việt
- Tường tận, chi tiết.tính từEN-VI Dict
- Gián tiếp; dựa vào những chi tiết phụ; do suy diễn.tính từEN-VI Dict
- Hoàn cảnh, (thuộc) trường hợp, (thuộc) tình huống; do hoàn cảnh; tuỳ theo hoàn cảnh.tính từEN-VI Dict
- Xảy ra bất ngờ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The police provided a circumstantial report on crime.
-
They found some circumstantial evidence at the scene.
-
The answer was circumstantial, not certain.
-
The storm was circumstantial and brief.
-
a circumstantial repeort
bản báo cáo chi tiết